Sikatop Seal 107. Phụ gia chống thấm Sikatop Seal 107
Sikatop Seal 107 là vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi chuyên dùng chống thấm
bể nước, chống thấm sàn vệ sinh...
Phụ gia
Sikatopseal 107 là vữa chống thấm gốc xi
măng polyme cải tiến, 2 thành phần. Sản phẩm ược thi công lên bề mặt vữa và bê
tông để ngăn sự thấm nước.
ỨNG DỤNG CỦA SIKATOP SEAL 107
Sikatop Seal 107 là một loại
phụ gia chống thấm hiệu quả được dùng đểchống thấm bên trong và bên ngoài nhà,
trong công tác sửa chữa và bảo vệ chống sương giá và các tác nhân khử băng.
Lãnh vực thi công:
- Chống thấm
bể nước ngầm, bể nước uống
- Chống thấm
tầng hầm
- Chống thấm
sân thượng và ban công
- Chống thấm
cầu
- Chống thấm
tường chắn
- Trám các vết
nứt chân chim, không phải là các vết nứt đang phát triển.
ƯU ĐIỂM KHI SỬ DỤNG SIKATOP SEAL 107
Sikatop Seal
107 cung cấp những đặc tính sau:
- Các thành
phần được chế tạo sẵn
- Dễ trộn và
dễ thi công
- Có độ sệt
như hồ dầu, có thể thi công bằng bay.
- Kết dính tốt
với các bề mặt đặc chắc.
- Không thấm
nước
- Là lớp cản
hiệu quả chống lại quá trình cacbonat hóa
- Không độc
- Không ăn
mòn
- Đàn hồi nhẹ
- Có thể thi
công bằng cách phun
Thông tin về
sản phẩm Sikatop Seal 107
Dạng/màu:
Thành phần
A: Chất lỏng/ trắng
Thành phần
B: Bột/xám
Đóng gói: 25
Kg/ bộ (A + B)
Lưu trữ: Nơi
khô mát có bóng râm.
Thời hạn sử
dụng: Tối thiểu 1 năm nếu lưu trữ đúng cách trong thùng nguyên chưa mở.
Thông số kỹ
thuật
Khối lượng
thể tích
Thành phần
A: ~1.02 kg/lít
Thành phần
B: ~1.40 kg/lít (khối lượng thể tích đổ đống)
Vữa mối trộn:
~2.10 kg/lít
Tỉ lệ trộn
Sikatop Seal 107
Độ sệt hồ dầu:
Thành phần
A:B = 1:4.0 (theo khối lượng)
Thành phần
A:B = 1:2.9 (theo thể tích)
Mật độ tiêu
thụ Sikatop Seal 107
Chống thấm
phòng tắm, sân thượng, ban công: 1.5 kg/m2/lớp
Chống thấm
cho những nơi có áp lực nước lên đến 1m: 1.5 kg/m2/lớp
Chống thấm
cho những nơi có áp lực nước trên 1m hoặc chống sương giá: 2.0 kg/m2/lớp
Luôn luôn
thi công hai lớp
Lưu ý: Có thể
cần thi công 3 lớp cho những nơi thấm nước trầm trọng.
Thời gian
cho phép thi công: ~30 phút (ở nhiệt độ 37oC / độ ẩm môi trường 65%)
Cường độ uốn:
>= 10 N/mm2 (28 ngày), ASTM C-348
Cường độ kết
dính: >= 15 N/mm2 (nền bê tông đã được chuẩn bị và làm ẩm)
Độ dày của mỗi
lớp: Tối đa 2 mm
Nhiệt độ thi
công
- Tối thiểu:
8oC
- Tối đa:
40oC
Miễn trừ
Các thông tin và dặc biệt những hướng dẫn lien quan đến việc thi công
và sử dụng cuối cùng các sản phẩm Sika được cung cấp với thiện chí của chúng
tôi dựa trên kiến thức và kinh nghiệm hiện tại của Sika vè sản phẩm trong điều
kiện được lưu trữ dúng cách , sử dụng và thi công trong diều kiện bình thường
theo hướng dán của Sika. Trong ứng dụng thực tế chúng tôi không bỏ đảm sản phẩm
sẽ phù hợp với một mục đích cụ thẻ nào đónếu có sự khác biệt về vật tư, cốt liệu
và điều kiện thực tế của công trường cũng như không có mọt rằng buộc pháp lý
nào đói với chúng tôi ngụ ý từ các thông tin này hoặc từ một hướng dẫn bằng văn
bản , hay từ bất kỳ một sự tư vấn nào . Người sử dngj sản phẩm này phải thí
nghiệm xem sản phẩm xem có phù hợp với mục đích thi công ọ mong muốn hay không.
Sika có quyền thay đổi đặc tính của sản phẩm mình. Quyền sở hữu trí tuệ cả bên
thứ ba phải được chú ý. . mọi đơn đặt hàng chỉ dược chps nhận dựa trên Bảng Điều
Kiện bán hàng hiện hành của chúng tôi. Người sử dngj phải luô luon tham khảo
Tài Liệu Kỹ Thuạt mới nhất cả sản phẩm. Chúng toi sẽ luôn cung cấp các tài liệ
này theo yêu càua





